Bảng giá thi công phần thô và hoàn thiện

BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN 2017
 
♦ BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN 2017

           I. Đơn giá thi công phần thô có nhân công làm hoàn thiện là: 2,700,000 VND/m2

  • Đơn giá này áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn theo m2.
  • Đơn giá này áp dụng cho công trình nhà phố, biệt thự phố có tổng diện tích lớn hơn 300m2.
  • Với công trình có diện tích từ 250 - 300m2, đơn giá là 2,750,000 đ/m2.
  • Với công trình có diện tích từ 150m2 - 250m2, đơn giá là 2,800,000 đ/m2.
  • Với công trình có diện tích dưới 150m2, báo giá theo quy mô xây dựng
           II. Chi tiết vật tư sử dụng phần thô như sau:
  1. Sắt VIỆT NHẬT  hoặc POMINA
  2. Xi măng  HOLCIM – HÀ TIÊN HOLCIM đổ bê tông – HÀ TIÊN xây tô) ( Xi măng xây tô M75 – Tương đương 1 bao xi = 10 thùng cát)
  3. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG ( Thương hiệu Tám Quỳnh, Quốc Toàn, Thành Tâm)- ( Kích thước chuẩn 8x8x18)
  4. Đá BÌNH ĐIỀN (Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông và Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng)
  5. Cát VÀNG ( Cát hạt lớn đổ bê tông – Cát mi xây tô)
  6. Bê tông trộn máy tại công trình hoặc bê tông tươi – thương phẩm  (Tùy quy mô công trình) (Mác bê tông theo thiết kế. Mác 250 với tỉ lệ; 1 xi – 4 cát – 6 đá, thùng sơn 18l).
  7. Ống nước BÌNH MINH (Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5) ( Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa…)
  8. Dây điện CADIVI  ( Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã hiệu CV.  Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế)
  9. Dây truyền hình cáp, ADSL, điện thoại:  SINO.
  10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA.
  11. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm-Tường: SINO.
  12. Hóa chất chống thấm: FLINKOTE - SIKALATEX
  13. Thiết bị phục vụ công tác thi công:  Dàn giáo – Coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại,
         III. Chi tiết công việc phần thô và nhân công hoàn thiện:
  1. Tổ chức công trường làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.
  3. Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đá đào đi đổ.
  4. Đập, cắt  đầu cọc BTCT (đối với công trình phải sử dụng cọc – cừ gia cố móng).
  5. Đổ bê tông đá 4x6 M100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
  6. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.
  7. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân, hố ga, bể nước.
  8. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với các công trình có tầng hầm (Vách hầm chỉ cao hơn code vỉa hè +300mm)
  9. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.
  10. Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây bậc bằng gạch thẻ.
  11. Xây toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng, vệ sinh toàn bộ công trình.
  12. Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đóng thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá Granit.
  13. Xây tô hoàn thiện mặt tiền.
  14. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
  15. Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công.
  16. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm (không bao gồm hệ thống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm ( không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện ba pha, điện thang máy).
  17. Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu,  sân thượng  (Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint -  phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
  18. Nhân công ốp gạch, trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế - nếu có và phòng vệ sinh ( Chủ đầu tưu  cung cấp gạch, keo chà joint -  phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp)
  19. Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà (Không bao gồm sơn gai, sơn gấm. Thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật - không sơn lót với khu vực trong nhà. Kiểm tra độ ẩm và vệ sinh mặt trước khi bả bột, sơn nước)).
  20. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh ( Lắp đặt Lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng) 
  21. Lặp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng ( Lắp công tắc,  ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút,đèn chiếu sáng, đèn lon, đèn trang trí - không bao gồm các lắp đặt đèn chùm, đèn trang trí chuyên biệt)
  22. Nhân công lợp mái ngói, tole mái ( nếu có).
  23. Dọn vệ sinh công trình hằng ngày
  24. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao (không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp).
  25. Bảo vệ công trình.


          ♦ BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN KHU VỰC BÌNH DƯƠNG , TP HCM2017

 I. Chi tiết đơn giá thi công phần hoàn thiện bao gồm vật tư và nhân công :

 Chúng tôi cam kết các vật liệu xây dựng mà chúng tôi sử dụng đều là các vật liệu chất lượng, Theo đúng mẫu mà chủ đầu tư chấp thuận.
 

Hãy nhất điện thoại lên và gọi cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí : Hotline 0969.23.89.45
Email : nhadepsaithanh.com@gmail.com

Xem thêm:

1. Bảng giá thi công trọn gói


2. Bảng giá thi công sửa chữa

 

Nhà Đẹp Sài Thành Nhà Đẹp Sài Thành
9/10 9000 bình chọn
Find us on Google+